diodon hystrix

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá biển thuộc họ cá nóc nhím: Diodon hystrix tên khoa học của một loài khả năng phồng cơ thể lên dựng các gai nhọn khi bị đe dọa. Loài này phân bố rộng rãicác vùng biển nhiệt đới cận nhiệt đới trên toàn thế giới.
    • Tên thông dụng: Trong tiếng Việt, loài này thường được gọi là nhím hoặc cá nóc nhím.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Diodon hystrix is known for its unique defense mechanism. ( nhím được biết đến với chế phòng vệ độc đáo của .)
    • We saw a Diodon hystrix while scuba diving in the coral reef. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con nhím khi đang lặn biểnrạn san hô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Tên chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu phân loại học, sinh học biển hoặc các báo cáo khoa học để chỉ chính xác loài này.
    • The study focused on the population dynamics of Diodon hystrix in the Pacific. (Nghiên cứu tập trung vào động thái quần thể của loài Diodon hystrixThái Bình Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Porcupinefish: Tên tiếng Anh thông dụng khác cho loài này, nghĩa " nhím".
  • Balloonfish: Một tên gọi khác dựa trên khả năng phình to cơ thể.
  • Cá nóc nhím: Tên gọi chung trong tiếng Việt cho các loài trong họ Diodontidae, bao gồm .
Từ đồng nghĩa
  • Spiny pufferfish: Cá nóc gai (tên gọi mô tả).
  • Globefish: phồng (tên gọi chung cho các loài khả năng phồng lên).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: Cơ thể được bao phủ bởi các gai dài, cứng. Khi bình thường, các gai nằm áp sát vào cơ thể. Khi bị đe dọa, hút nước hoặc không khí để phồng cơ thể lên, làm các gai dựng đứng lên như một quả cầu gai.
  • Môi trường sống: Thường sốngcác vùng nước ấm, quanh các rạn san hô, đáy biển đá hoặc cỏ biển, trên toàn cầu.
  • Lưu ý: Giống như nhiều loài cá nóc khác, thịt của có thể chứa độc tố không an toàn để ăn.
Noun
  1. nhím cảnh, thường sốngvùng nước ấm

Từ đồng nghĩa